Trang chủ Xe benXe ben Trường Giang Xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn
Xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn

Xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn

580,160,000 VNĐ 592,000,000 VNĐ

Hỗ trợ vay mua xe từ 70 - 80 %

Lãi suất hàng tháng 0.65 - 0.8% tùy Ngân hàng (dư nợ giảm dần)

Hỗ trợ đăng ký , đăng kiểm ra biển số tỉnh

Bảo hành 2 đến 3 năm hoặc 100.000km

Chỉ cần khoảng 20% có thể sỡ hữu xe ngay

Tặng 100% phí trước bạ cho khách hàng đến công ty xem xe

Chi tiết

Xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn là dòng xe tải Dongfeng được nhập khẩu linh kiện về lắp ráp tại nhà máy Đông Phong Trường Giang.


Xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn được rất nhiều khách hàng lựa chọn bởi chất lượng cũng như giá cả, linh kiện được nhập khẩu đồng bộ từ hãng Dongfeng cùng dây chuyền lắp ráp hiện đại dưới sự giám sát kỹ thuật của các chuyên gia nước ngoài.

Nội thất xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn

Cabin xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn được thiết kế mới với khoảng không gian rộng, tiện nghi hiện đại cùng sự kết hợp màu sắc hài hòa đem lại sự thỏa mái cho tài xế.
Bảng điều khiển xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn với cụm đồng hồ đa chức năng được sắp xếp trước vô lăng giúp tài xế dễ quan sát các thông số trong quá trình di chuyển.

Ngoại thất xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn

Xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn có cụm đèn kết hợp giữa đèn pha và đèn sương mù tăng khả năng chiếu sáng giúp người lái có thể tăng tầm quan sát khi vận chuyển.
Kính chiếu hậu xe được mở rộng, điều chỉnh điện giúp tài xế có thể quan sát tốt phía sau và điểm mù phía trước xe.

Động cơ xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn

Xe tải ben Trường Giang 8.55 tấn được trang bị động cơ YC4E160-33, diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, có công suất cực đại 118kw tại 2600 vòng/phút. Hệ thống truyền động ly hợp ma sát khô đĩa, dẫn động lực và trợ lực khí nén giúp xe vận hành mạnh mẽ, bền bỉ.

Thông số kỹ thuật

Thông Số Kỹ Thuật

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x135 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6300 x 2500 x 2815 mm
 Khoảnh cách trục 3700 mm
 Khoảng sáng gầm xe  260 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  28º/40º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4120 x 2260 x 740    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7255 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8550 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/11,00R 20
 Kiểu loại  YC4E160-33  Trục 2 04/11,00R 20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3)  4.257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1940 x 2280 x 2225 mm 
 Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
118 / 2600  Tốc độ lớn nhất ô tô 70,75 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
520 / 1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  37,3%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  8,7m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 19,55 mm/rad

Liên hệ quảng cáo (Tư vấn 24/7)090.1318.678
Điện thoại Gọi điện Điện thoại SMS Maps googleChỉ Đường