Trang chủ Xe benXe ben Trường Giang Xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn
Xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn

Xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn

663,460,000 VNĐ 677,000,000 VNĐ

Hỗ trợ vay mua xe từ 70 - 80 %

Lãi suất hàng tháng 0.65 - 0.8% tùy Ngân hàng (dư nợ giảm dần)

Hỗ trợ đăng ký , đăng kiểm ra biển số tỉnh

Bảo hành 2 đến 3 năm hoặc 100.000km

Chỉ cần khoảng 20% có thể sỡ hữu xe ngay

Tặng 100% phí trước bạ cho khách hàng đến công ty xem xe

Chi tiết

Xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn là dòng xe hạng trung được nhập khẩu linh kiện và lắp ráp tại nhà máy Đông Phong Trường Giang.


Xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn được thiết kế mới hoàn toàn vượt trội hơn với các đối thủ khác, dòng xe tải ben Trường Giang đang được khách hàng ưa chuộng nhất hiện nay với giá thành và chất lượng sản phẩm hợp lý.

Nội thất xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn

Cabin xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn có kiểu dáng thẩm mỹ, hiện đại, bắt mắt, kính chắn gió được thiết kế 2 lớp từ tính, cách âm rất tốt, làm giảm cường độ chiếu sáng của ánh sáng mặt trời.
Cabin rộng giúp tầm quan sát rộng hơn, tạo độ an toàn cao và thoải mái hơn cho người lái.
Ghế tài xế cân bằng hơi tự động, điều chỉnh đa hướng êm ái, giúp tài xế thoải mái khi lái xe đường dài.

Ngoại thất xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn

Về ngoại thất, xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn có 1 kiểu dáng mới, đẹp và bắt mắt, hiện đại.
Hệ thống đèn chiếu sáng của xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn được trang bị đèn pha Halogen mới có cường độ chiếu cao, tia sáng chiếu xa hơn, vận hành ổn định, tạo điều kiện ánh sáng tốt nhất khi xe vận hành vào ban đêm.
Thùng xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn với công nghệ hàn bấm đa điểm B07 chắc chắn, thùng bệ vuông vắn, các mối hàn liên kết sắc cạnh, thành thùng cao nâng tải trọng hàng hóa cao. Thùng mới được thiết kế mở 5 bửng linh hoạt, 4 bửng 2 bên hông xe và 1 bửng cuối xe, giúp thuận lợi việc vận chuyển hàng hóa nhanh nhất.

Động cơ xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn

Xe tải ben Trường Giang 8.1 tấn được trang bị động cơ 180Yuchai kết hợp với hộp số 8 số hai cấp, hai tầng nhanh chậm. Nhiên liệu Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp. Giúp động cơ hoạt động ổn định và tăng momen xoắn lên 590(N/m) / 1400 ~ 1700(vòng/phút), làm cho tăng công suất của động cơ đạt tới 132(kw) /2500(vòng/phút). Dung tích xi lanh lên đến 6494 cm3.

Thông số kỹ thuật

Thông Số Kỹ Thuật

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 2R
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6860 x 2500 x 3110/3130 mm
 Khoảnh cách trục 3990 mm
 Khoảng sáng gầm xe  260 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  34º/38º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4480 x 2270 x 650    Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 7705 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 16000 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
8100 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 01/11,00R 20/12.00R20
 Kiểu loại  YC6J180-33  Trục 2 02/11,00R 20/12.00R20
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 6  xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 6494 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  105 x 125 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1950 x 2280 x 2310 mm 
 Tỉ số nén  17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
132 / 2500  Tốc độ lớn nhất ô tô 83,87 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
590 / 1400 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô  41%
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất  8,5m
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái 21 mm/rad 

Liên hệ quảng cáo (Tư vấn 24/7)090.1318.678
Điện thoại Gọi điện Điện thoại SMS Maps googleChỉ Đường