Trang chủ Xe benXe ben Trường Giang Xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu)
Xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu)

Xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu)

705,600,000 VNĐ 720,000,000 VNĐ

Hỗ trợ vay mua xe từ 70 - 80 %

Lãi suất hàng tháng 0.65 - 0.8% tùy Ngân hàng (dư nợ giảm dần)

Hỗ trợ đăng ký , đăng kiểm ra biển số tỉnh

Bảo hành 2 đến 3 năm hoặc 100.000km

Chỉ cần khoảng 20% có thể sỡ hữu xe ngay

Tặng 100% phí trước bạ cho khách hàng đến công ty xem xe

Chi tiết

Xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu) là dòng xe được lắp ráp trên dây chuyền công nghệ hiện đại tại nhà máy Đông Phong Trường Giang.


Xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu) được thiết kế hiện đại, mạnh mẽ, khả năng vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Nội thất xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu)

Cabin xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu) được thiết kế với khoảng không lớn, trang thiết bị hiện đại.
Bảng điều khiển xe với cụm đồng hồ đa chức năng được sắp xếp trước vô lăng giúp tài xế dễ quan sát các thông số trong quá trình vận hành.
Xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu) có hệ thống điều hòa 2 chiều đảm bảo không khí lưu động bao quanh cơ thể người ngồi, tạo cảm giác dễ chịu cho người lái.

Ngoại thất xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu)

Cabin xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu) với thiết kế góc cạnh, mạnh mẽ.
Xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu) có cụm đèn pha Halogen được thiết kế lớn, với dãy đèn led bao xung quanh, lưới tản nhiệt thiết kế lớn nối liền 2 đèn pha giúp thông gió tác dụng làm mát động cơ nhanh. Cản trước thiết kế lớn chắc chắn kết hợp đèn sương mù 2 bên, tăng khả năng chiếu sáng.
Gương chiếu hậu xe được thiết kế bản lớn kết hợp với gương cầu lồi giúp người lái quan sát tốt phía trước và điểm mù trước xe.

Động cơ xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu)

Xe tải ben Trường Giang 7.8 tấn (ben 2 cầu) được trang bị động cơ Yuchai YC4E149-33, diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước, có công suất cực đại 105kw tại 2800 vòng/phút giúp xe vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số cơ khí 5 số tiến 1 số lùi.
Hệ thống truyền động ly hợp ma sát khô 1 đĩa, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén, hệ thống lái trợ lực thủy lực giúp tài xế dễ dàng điều khiển và xử lý tình huống.
Mức tiêu hao nhiên liệu 14 lít/100km (ở tốc độ 50km/h)

Thông số kỹ thuật

Thông Số Kỹ Thuật

 Tên thông số  Ô tô thiết kế  Hệ thống phanh
 Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)   Hệ thống phanh trước/sau
    - Phanh công tác: Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau kiểu phanh tang trống, dẫn động phanh khí nén hai dòng.
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục trước: 400x130 (mm)
     + Đường kính x bề rộng tang trống của trục sau: 400x180 (mm)
     - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh cầu sau 
 Công thức bánh xe  4 x 4
 Kích thước
 Kích thước bao ngoài  6480 x 2480 x 2900 mm
 Khoảnh cách trục 3630 mm
 Khoảng sáng gầm xe  270 mm  Hệ thống treo
 Góc thoát trước sau  29º/41º  Khoảng cách 2 mô nhíp (mm)   mm (Nhíp trước)  mm (Nhíp chính sau)
 Kích thước trong thùng hàng 4150 x 2300 x 650  Hệ số biến dạng nhíp 
(1-1,5)
   
 Trọng lượng  Chiều rộng các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng bản thân (Kg) 6180 Kg  Chiều dầy các lá nhíp (mm)   mm   mm
 Trọng lượng toàn bộ (Kg) 14175 Kg  Số lá nhíp   lá   lá
 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép
 tham gia giao thông (Kg)
7800 Kg  Ký hiệu lốp
 Động cơ  Trục 1 02/ 10.00-20 ( 11.00-20)
 Kiểu loại  YC4E140-33  Trục 2 04/10.00-20 ( 11.00-20)
 Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh,
cách bố trí xi lanh, làm mát
Diezel, 4 kỳ, 4  xi lanh thẳng 
hàng làm mát bằng nước, tăng áp
 Cabin
 Dung tích xi lanh (cm3) 4257 cm3  Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa 
 Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)  110 x 112 mm  Kích thước bao (D x R x C) 1845 x 2310 x 2175 mm 
 Tỉ số nén 17,5:1  Tính năng chuyển động 
 Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay 
(vòng/phút)
105 / 2800  Tốc độ lớn nhất ô tô 75,04 km/h
 Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay
 (vòng/phút)
430 / 1300 ~ 1700  Độ dốc lớn nhất ô tô 41
 Truyền động  Bán kính quay vòng nhỏ nhất 8,1
 Ly hợp
 Đĩa ma sát khô, dẫn động lực,
trợ lực khí nén
 Hệ thống lái
 Kiểu hộp số  Hộp số cơ khí  Kiểu loại loại trục vít - e cu bi - Trợ lực thủy lực
 Kiểu dẫn động  Dẫn động cơ khí  Tỉ số truyền cơ cấu lái
 
21

Liên hệ quảng cáo (Tư vấn 24/7)090.1318.678
Điện thoại Gọi điện Điện thoại SMS Maps googleChỉ Đường